WN3892

WN3892 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Austin – Minneapolis. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1115▼ 54,5%
Tháng 215––
Tháng 3627▲ 350,0%
Tháng 42433▲ 37,5%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 72530▲ 20,0%
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1221––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%80,0%▼ 2,2%
Tháng 266,7%––
Tháng 366,7%63,0%▼ 5,6%
Tháng 450,0%60,6%▲ 21,2%
Tháng 548,4%48,6%▲ 0,4%
Tháng 646,4%40,0%▼ 13,8%
Tháng 772,0%30,0%▼ 58,3%
Tháng 840,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 451
  • Bị huỷ 1,1% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MSP85 81,2%
  2. BWI–ROC58 50,0%
  3. STL–BOS57 31,6%
  4. AUS–ATL50 50,0%
  5. PIT–MCO45 48,9%
  6. SAN–OAK40 78,4%
  7. SAN–RNO33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 66,7% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 11 11 81,8% 0
tháng 2/2025 15 15 66,7% 0
tháng 3/2025 6 6 66,7% 0
tháng 4/2025 24 24 50,0% 0
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 28 28 46,4% 0
tháng 7/2025 25 25 72,0% 0
tháng 8/2025 5 5 40,0% 0
tháng 10/2025 33 33 72,7% 0
tháng 11/2025 33 28 85,7% 5
tháng 12/2025 21 21 71,4% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 3/2026 27 27 63,0% 0
tháng 4/2026 33 33 60,6% 0
tháng 5/2026 35 35 48,6% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 30 30 30,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…