WN3754
WN3754 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Buffalo. Trong 510 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 510 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202627▼ 35,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 1 | ▼ 96,7% |
| Tháng 2 | 30 | – | – |
| Tháng 3 | 14 | 4 | ▼ 71,4% |
| Tháng 4 | 17 | 25 | ▲ 47,1% |
| Tháng 5 | 23 | 18 | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 42 | 27 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,7% | 100,0% | ▲ 76,5% |
| Tháng 2 | 73,3% | – | – |
| Tháng 3 | 57,1% | 50,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 47,1% | 88,0% | ▲ 87,0% |
| Tháng 5 | 52,2% | 77,8% | ▲ 49,1% |
| Tháng 6 | 78,1% | 46,2% | ▼ 40,9% |
| Tháng 7 | 66,7% | 44,4% | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 92,7% | – | – |
| Tháng 9 | 97,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,9% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 507
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO BUF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 1.630 | 16,2 phút | 72,4% | 87 |
| MCO SAN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Diego | 3.452 | 14,7 phút | 75,0% | 61 |
| SLC SAN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Diego | 1.008 | 24,4 phút | 42,0% | 50 |
| PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville | 2.326 | 6,4 phút | 86,4% | 44 |
| MHT MDW Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.345 | -4,6 phút | 97,6% | 42 |
| MDW RSW Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.782 | 4,7 phút | 94,9% | 40 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 21,6 phút | 50,0% | 40 |
| BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 581 | 4,3 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 32 | 78,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 41 | 92,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 97,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |