WN374

WN374 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Manchester – Orlando. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13034▲ 13,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 34341▼ 4,7%
Tháng 44137▼ 9,8%
Tháng 53539▲ 11,4%
Tháng 62031▲ 55,0%
Tháng 71831▲ 72,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215241▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%94,1%▲ 22,8%
Tháng 282,1%100,0%▲ 21,7%
Tháng 393,0%68,4%▼ 26,4%
Tháng 489,5%81,1%▼ 9,4%
Tháng 582,9%82,1%▼ 1,0%
Tháng 665,0%66,7%▲ 2,6%
Tháng 783,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 861,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1051,6%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1258,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%81,8%0,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 705
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MHT–MCO121 76,9%
  2. AUS–PHX100 96,9%
  3. ATL–DEN57 68,4%
  4. OMA–STL54 77,8%
  5. LGA–DAL50 84,0%
  6. DAL–DCA50 81,3%
  7. BNA–BWI31 48,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 30 30 76,7% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 43 43 93,0% 0
tháng 4/2025 41 38 89,5% 3
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 20 20 65,0% 0
tháng 7/2025 18 18 83,3% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 51,6% 0
tháng 11/2025 46 46 87,0% 0
tháng 12/2025 46 46 58,7% 0
tháng 1/2026 34 34 94,1% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 41 38 68,4% 3
tháng 4/2026 37 37 81,1% 0
tháng 5/2026 39 39 82,1% 0
tháng 6/2026 31 30 66,7% 1
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…