WN364

WN364 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Phoenix. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13156▲ 80,6%
Tháng 22855▲ 96,4%
Tháng 32739▲ 44,4%
Tháng 42110▼ 52,4%
Tháng 5235▼ 78,3%
Tháng 62431▲ 29,2%
Tháng 72635▲ 34,6%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180231▲ 28,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%91,1%▼ 2,4%
Tháng 289,3%87,3%▼ 2,3%
Tháng 374,1%50,0%▼ 32,5%
Tháng 4100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 591,3%100,0%▲ 9,5%
Tháng 687,5%48,4%▼ 44,7%
Tháng 769,2%62,9%▼ 9,2%
Tháng 890,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1094,2%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%75,7%▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 683
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–PHX105 94,3%
  2. ATL–DCA58 91,4%
  3. STL–DSM53 88,7%
  4. SJU–MCO51 74,5%
  5. DSM–LAS41 82,9%
  6. MCI–MDW39 94,9%
  7. MAF–DAL36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 32 32 90,6% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 21 21 100,0% 0
tháng 5/2025 23 23 91,3% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 26 26 69,2% 0
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 52 52 94,2% 0
tháng 11/2025 34 34 76,5% 0
tháng 12/2025 40 40 77,5% 0
tháng 1/2026 56 56 91,1% 0
tháng 2/2026 55 55 87,3% 0
tháng 3/2026 39 38 50,0% 1
tháng 4/2026 10 10 90,0% 0
tháng 5/2026 5 5 100,0% 0
tháng 6/2026 31 31 48,4% 0
tháng 7/2026 35 35 62,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…