WN3635
WN3635 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Kailua-Kona. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 548 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 57 | ▲ 1.325,0% |
| Tháng 2 | 4 | 56 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 3 | 27 | 39 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 141 | 274 | ▲ 94,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 84,2% | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 92,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 77,8% | 66,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 74,1% | 77,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 53,9% | 100,0% | ▲ 85,7% |
| Tháng 6 | 80,8% | 55,2% | ▼ 31,7% |
| Tháng 7 | 83,3% | 41,4% | ▼ 50,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 60,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 84,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 74,0% | ▼ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 541
- Bị huỷ 1,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| KOA OGG Sân bay quốc tế Kona – Sân bay Kahului | 135 | 4,0 phút | 87,9% | 58 |
| SMF KOA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Kona | 3.917 | 6,1 phút | 91,4% | 58 |
| MCI BNA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Nashville | 790 | 3,5 phút | 94,8% | 58 |
| SFO BUR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Bob Hope | 525 | 26,0 phút | 45,5% | 57 |
| MCI LGA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay LaGuardia | 1.778 | 12,5 phút | 83,7% | 52 |
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 13,5 phút | 66,0% | 50 |
| MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.442 | 2,7 phút | 91,1% | 46 |
| LAS OGG Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Kahului | 4.334 | 10,5 phút | 72,7% | 33 |
| LAS RDU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.253 | 14,4 phút | 57,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 60,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 30 | 96,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |