WN3625

WN3625 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Phoenix. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11025▲ 150,0%
Tháng 2721▲ 200,0%
Tháng 3838▼ 90,4%
Tháng 44825▼ 47,9%
Tháng 53530▼ 14,3%
Tháng 63618▼ 50,0%
Tháng 73316▼ 51,5%
Tháng 825––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252143▼ 43,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 271,4%90,0%▲ 26,0%
Tháng 375,9%100,0%▲ 31,8%
Tháng 447,9%84,0%▲ 75,3%
Tháng 558,8%66,7%▲ 13,3%
Tháng 691,7%50,0%▼ 45,5%
Tháng 787,5%56,3%▼ 35,7%
Tháng 884,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1241,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%74,6%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 551
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OKC–PHX57 73,7%
  2. DEN–GRR50 51,0%
  3. MCI–DCA45 84,1%
  4. SMF–BWI44 88,4%
  5. MCO–SAT40 97,5%
  6. MCO–ORD40 43,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 15 15 80,0% 0
tháng 12/2024 26 26 57,7% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 7 7 71,4% 0
tháng 3/2025 83 83 75,9% 0
tháng 4/2025 48 48 47,9% 0
tháng 5/2025 35 34 58,8% 1
tháng 6/2025 36 36 91,7% 0
tháng 7/2025 33 32 87,5% 1
tháng 8/2025 25 25 84,0% 0
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 96,2% 0
tháng 11/2025 19 18 50,0% 1
tháng 12/2025 17 17 41,2% 0
tháng 1/2026 25 24 75,0% 1
tháng 2/2026 21 20 90,0% 1
tháng 3/2026 8 7 100,0% 1
tháng 4/2026 25 25 84,0% 0
tháng 5/2026 30 30 66,7% 0
tháng 6/2026 18 18 50,0% 0
tháng 7/2026 16 16 56,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…