WN3483

WN3483 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Phoenix. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2103▼ 70,0%
Tháng 32827▼ 3,6%
Tháng 43043▲ 43,3%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 610415▼ 85,6%
Tháng 712816▼ 87,5%
Tháng 826––
Tháng 917––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)332157▼ 52,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%25,0%▼ 75,0%
Tháng 280,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 342,9%66,7%▲ 55,6%
Tháng 486,7%34,9%▼ 59,8%
Tháng 576,7%52,1%▼ 32,1%
Tháng 682,7%73,3%▼ 11,3%
Tháng 774,6%68,8%▼ 7,8%
Tháng 861,5%––
Tháng 952,9%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1234,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%60,1%▼ 22,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 607
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–PHX60 88,3%
  2. BWI–JAX58 82,5%
  3. DAL–DCA50 30,6%
  4. PHX–IND41 51,3%
  5. SMF–LGB33 69,7%
  6. OAK–DAL32 53,1%
  7. SEA–OAK31 45,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 9 44,4% 1
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 10 10 80,0% 0
tháng 3/2025 28 28 42,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 104 104 82,7% 0
tháng 7/2025 128 126 74,6% 2
tháng 8/2025 26 26 61,5% 0
tháng 9/2025 17 17 52,9% 0
tháng 10/2025 3 3 66,7% 0
tháng 11/2025 39 36 66,7% 3
tháng 12/2025 26 26 34,6% 0
tháng 1/2026 4 4 25,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 66,7% 0
tháng 4/2026 43 43 34,9% 0
tháng 5/2026 49 48 52,1% 1
tháng 6/2026 15 15 73,3% 0
tháng 7/2026 16 16 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…