WN336

WN336 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Houston – Indianapolis. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13328▼ 15,2%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43038▲ 26,7%
Tháng 53238▲ 18,8%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73053▲ 76,7%
Tháng 816––
Tháng 913––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214267▲ 24,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%96,2%▲ 18,3%
Tháng 282,1%100,0%▲ 21,7%
Tháng 383,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 493,3%65,8%▼ 29,5%
Tháng 587,5%55,3%▼ 36,8%
Tháng 690,0%30,8%▼ 65,8%
Tháng 786,7%28,3%▼ 67,3%
Tháng 875,0%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1165,9%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%66,2%▼ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 694
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–IND129 81,3%
  2. ATL–CMH64 71,9%
  3. SJC–DAL60 88,3%
  4. MCO–IND57 91,2%
  5. AUS–LAX53 96,1%
  6. AUS–LBB34 17,7%
  7. SAN–BNA33 87,9%
  8. MIA–AUS33 21,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU IND Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.387 6,4 phút 81,3% 129
ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 720 16,9 phút 71,9% 64
SJC DAL Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Dallas Love 2.329 12,8 phút 88,3% 60
MCO IND Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.336 11,3 phút 91,2% 57
AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.995 -0,9 phút 96,1% 53
AUS LBB Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 550 63,2 phút 17,7% 34
SAN BNA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Nashville 2.812 3,9 phút 87,9% 33
MIA AUS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.772 42,6 phút 21,2% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 34 34 85,3% 0
tháng 12/2024 35 35 82,9% 0
tháng 1/2025 33 32 81,3% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 32 32 87,5% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 30 30 86,7% 0
tháng 8/2025 16 16 75,0% 0
tháng 9/2025 13 13 53,9% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 41 41 65,9% 0
tháng 12/2025 45 45 66,7% 0
tháng 1/2026 28 26 96,2% 2
tháng 2/2026 27 27 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 38 38 65,8% 0
tháng 5/2026 38 38 55,3% 0
tháng 6/2026 52 52 30,8% 0
tháng 7/2026 53 53 28,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…