WN3349

WN3349 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1373▼ 91,9%
Tháng 2353▼ 91,4%
Tháng 3616▲ 166,7%
Tháng 4–28–
Tháng 5–31–
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 730300,0%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1222––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%33,3%▼ 44,5%
Tháng 268,6%0,0%▼ 100,0%
Tháng 350,0%73,3%▲ 46,7%
Tháng 4–53,6%–
Tháng 5–32,3%–
Tháng 658,3%90,0%▲ 54,3%
Tháng 753,3%100,0%▲ 87,5%
Tháng 873,5%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1060,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,1%––
Tháng 1286,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 539
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–HOU122 68,3%
  2. BZN–DEN58 39,7%
  3. CVG–BNA57 98,3%
  4. SNA–DEN50 88,0%
  5. LAS–TUL42 81,0%
  6. ROC–MCO34 70,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 31 31 74,2% 0
tháng 12/2024 35 35 65,7% 0
tháng 1/2025 37 35 60,0% 2
tháng 2/2025 35 35 68,6% 0
tháng 3/2025 6 6 50,0% 0
tháng 6/2025 26 24 58,3% 2
tháng 7/2025 30 30 53,3% 0
tháng 8/2025 35 34 73,5% 1
tháng 9/2025 34 34 85,3% 0
tháng 10/2025 56 56 60,7% 0
tháng 11/2025 37 37 81,1% 0
tháng 12/2025 22 22 86,4% 0
tháng 1/2026 3 3 33,3% 0
tháng 2/2026 3 3 0,0% 0
tháng 3/2026 16 15 73,3% 1
tháng 4/2026 28 28 53,6% 0
tháng 5/2026 31 31 32,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…