WN330

WN330 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Baltimore. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13140▲ 29,0%
Tháng 22876▲ 171,4%
Tháng 33537▲ 5,7%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63034▲ 13,3%
Tháng 73135▲ 12,9%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217282▲ 30,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%69,2%▼ 28,5%
Tháng 278,6%47,4%▼ 39,7%
Tháng 388,6%88,9%▲ 0,4%
Tháng 474,2%70,0%▼ 5,6%
Tháng 593,6%53,3%▼ 43,0%
Tháng 693,3%38,2%▼ 59,0%
Tháng 796,7%37,1%▼ 61,6%
Tháng 878,3%––
Tháng 971,4%––
Tháng 1091,5%–đang tích luỹ
Tháng 1194,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%57,7%▼ 35,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 721
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–BWI74 90,4%
  2. MCO–RSW58 65,5%
  3. IND–DAL58 93,1%
  4. MKE–DEN57 56,1%
  5. PDX–PHX48 100,0%
  6. AUS–LAS42 23,8%
  7. BWI–IND40 72,5%
  8. ELP–AUS33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 31 30 90,0% 1
tháng 12/2024 32 32 84,4% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 35 35 88,6% 0
tháng 4/2025 31 31 74,2% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 23 23 78,3% 0
tháng 9/2025 21 21 71,4% 0
tháng 10/2025 47 47 91,5% 0
tháng 11/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 34 34 67,7% 0
tháng 1/2026 40 39 69,2% 1
tháng 2/2026 76 76 47,4% 0
tháng 3/2026 37 36 88,9% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 30 30 53,3% 0
tháng 6/2026 34 34 38,2% 0
tháng 7/2026 35 35 37,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…