WN3240

WN3240 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 510 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1728▲ 300,0%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 32722▼ 18,5%
Tháng 41033▲ 230,0%
Tháng 5434▲ 750,0%
Tháng 62632▲ 23,1%
Tháng 73018▼ 40,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112195▲ 74,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%96,4%▲ 44,6%
Tháng 275,0%78,6%▲ 4,8%
Tháng 373,1%68,2%▼ 6,7%
Tháng 460,0%69,7%▲ 16,2%
Tháng 5100,0%58,8%▼ 41,2%
Tháng 661,5%87,5%▲ 42,2%
Tháng 769,0%72,2%▲ 4,7%
Tháng 890,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1064,3%–đang tích luỹ
Tháng 1195,7%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%75,9%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 507
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–HOU59 67,2%
  2. OGG–LIH58 89,7%
  3. PHX–STL58 86,2%
  4. EUG–DEN50 58,0%
  5. MCO–AUS45 82,2%
  6. BNA–HOU45 93,3%
  7. MCO–MSY33 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 76,0% 0
tháng 11/2024 22 22 95,5% 0
tháng 12/2024 38 38 89,5% 0
tháng 1/2025 7 6 66,7% 1
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 27 26 73,1% 1
tháng 4/2025 10 10 60,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 61,5% 0
tháng 7/2025 30 29 69,0% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 14 14 64,3% 0
tháng 11/2025 23 23 95,7% 0
tháng 12/2025 20 20 90,0% 0
tháng 1/2026 28 28 96,4% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 22 22 68,2% 0
tháng 4/2026 33 33 69,7% 0
tháng 5/2026 34 34 58,8% 0
tháng 6/2026 32 32 87,5% 0
tháng 7/2026 18 18 72,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…