WN321

WN321 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Omaha. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12614▼ 46,2%
Tháng 22922▼ 24,1%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 44631▼ 32,6%
Tháng 54631▼ 32,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243192▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%85,7%▼ 10,9%
Tháng 255,2%90,5%▲ 64,0%
Tháng 380,7%29,0%▼ 64,0%
Tháng 480,4%87,1%▲ 8,3%
Tháng 582,6%93,6%▲ 13,2%
Tháng 667,7%100,0%▲ 47,8%
Tháng 780,7%90,3%▲ 12,0%
Tháng 893,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%82,3%▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 677
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–OMA61 82,0%
  2. HRL–HOU60 81,7%
  3. SFO–DEN58 96,6%
  4. AUS–LAS58 94,8%
  5. MSY–DCA57 82,5%
  6. BWI–LAS57 91,2%
  7. PIT–ATL43 83,7%
  8. LAS–BZN43 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS OMA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Eppley 1.765 4,6 phút 82,0% 61
HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby 446 6,5 phút 81,7% 60
SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver 1.553 -1,3 phút 96,6% 58
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 -0,7 phút 94,8% 58
MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.560 20,0 phút 82,5% 57
BWI LAS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.381 1,9 phút 91,2% 57
PIT ATL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 848 15,3 phút 83,7% 43
LAS BZN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.129 5,2 phút 86,1% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 32 32 84,4% 0
tháng 1/2025 26 26 96,2% 0
tháng 2/2025 29 29 55,2% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 46 46 80,4% 0
tháng 5/2025 46 46 82,6% 0
tháng 6/2025 34 34 67,7% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 45 45 66,7% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 14 14 85,7% 0
tháng 2/2026 22 21 90,5% 1
tháng 3/2026 33 31 29,0% 2
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…