WN3208
WN3208 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Las Vegas. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 643 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202647▲ 56,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 27 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 10 | 25 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 47 | 30 | ▼ 36,2% |
| Tháng 5 | 53 | 30 | ▼ 43,4% |
| Tháng 6 | 34 | 46 | ▲ 35,3% |
| Tháng 7 | 30 | 47 | ▲ 56,7% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 236 | ▲ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 92,6% | ▲ 85,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 84,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 85,7% | 87,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 71,7% | 90,0% | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 58,5% | 96,6% | ▲ 65,1% |
| Tháng 6 | 97,1% | 13,0% | ▼ 86,6% |
| Tháng 7 | 86,7% | 27,7% | ▼ 68,1% |
| Tháng 8 | 75,6% | – | – |
| Tháng 9 | 59,6% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,5% | 70,1% | ▼ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 640
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 16,9 phút | 70,7% | 58 |
| MCO STL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.420 | 3,2 phút | 91,1% | 57 |
| AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego | 1.871 | 10,4 phút | 92,2% | 51 |
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | 50,6 phút | 14,3% | 49 |
| MCI MSY Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.112 | 2,3 phút | 89,4% | 47 |
| SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento | 773 | 22,6 phút | 65,9% | 42 |
| MCO SAT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.672 | 2,3 phút | 87,9% | 33 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 38,7 phút | 35,5% | 31 |
| LAS BWI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 3.381 | 3,6 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 47 | 46 | 71,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 58,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 59,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 13,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 47 | 47 | 27,7% | 0 |