WN302

WN302 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Albuquerque – Phoenix. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13528▼ 20,0%
Tháng 22830▲ 7,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 44530▼ 33,3%
Tháng 55131▼ 39,2%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254211▼ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 2100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 383,9%53,3%▼ 36,4%
Tháng 456,8%43,3%▼ 23,7%
Tháng 558,8%29,0%▼ 50,6%
Tháng 634,4%53,3%▲ 55,1%
Tháng 713,8%90,3%▲ 555,0%
Tháng 890,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1053,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1294,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,0%62,0%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 733
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ABQ–PHX108 96,3%
  2. HNL–LAS64 96,9%
  3. DEN–TUL60 22,8%
  4. OGG–LAS58 96,6%
  5. AUS–ELP50 79,6%
  6. STL–SMF49 57,1%
  7. AUS–BWI40 27,5%
  8. DAL–DEN30 55,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 527 -1,4 phút 96,3% 108
HNL LAS Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Harry Reid 4.441 -0,6 phút 96,9% 64
DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa 870 62,4 phút 22,8% 60
OGG LAS Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Harry Reid 4.334 -0,4 phút 96,6% 58
AUS ELP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế El Paso 849 13,1 phút 79,6% 50
STL SMF Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Sacramento 2.695 21,0 phút 57,1% 49
AUS BWI Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.156 39,5 phút 27,5% 40
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 27,8 phút 55,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 35 35 88,6% 0
tháng 12/2024 49 48 85,4% 1
tháng 1/2025 35 35 100,0% 0
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 45 44 56,8% 1
tháng 5/2025 51 51 58,8% 0
tháng 6/2025 34 32 34,4% 2
tháng 7/2025 30 29 13,8% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 30 53,3% 1
tháng 11/2025 45 45 77,8% 0
tháng 12/2025 39 39 94,9% 0
tháng 1/2026 28 27 77,8% 1
tháng 2/2026 30 30 86,7% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 30 30 43,3% 0
tháng 5/2026 31 31 29,0% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…