WN3004

WN3004 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Orlando – New Orleans. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1653▲ 783,3%
Tháng 21138▲ 245,5%
Tháng 32310▼ 56,5%
Tháng 42835▲ 25,0%
Tháng 53143▲ 38,7%
Tháng 61250▲ 316,7%
Tháng 7854▲ 575,0%
Tháng 843––
Tháng 947––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119283▲ 137,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%45,1%▼ 45,9%
Tháng 272,7%71,1%▼ 2,3%
Tháng 359,1%70,0%▲ 18,5%
Tháng 463,0%62,9%▼ 0,2%
Tháng 558,1%51,2%▼ 11,9%
Tháng 666,7%40,0%▼ 40,0%
Tháng 787,5%42,6%▼ 51,3%
Tháng 867,4%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%54,7%▼ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 596
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MSY58 50,0%
  2. MCI–AUS57 52,6%
  3. DEN–CLE50 55,1%
  4. CHS–BWI50 80,0%
  5. FLL–BWI47 44,4%
  6. MSY–LAX42 28,6%
  7. HOU–MCO42 53,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 11 11 72,7% 0
tháng 3/2025 23 22 59,1% 1
tháng 4/2025 28 27 63,0% 1
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 12 12 66,7% 0
tháng 7/2025 8 8 87,5% 0
tháng 8/2025 43 43 67,4% 0
tháng 9/2025 47 47 78,7% 0
tháng 10/2025 26 26 50,0% 0
tháng 11/2025 32 31 74,2% 1
tháng 12/2025 35 35 71,4% 0
tháng 1/2026 53 51 45,1% 2
tháng 2/2026 38 38 71,1% 0
tháng 3/2026 10 10 70,0% 0
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 43 43 51,2% 0
tháng 6/2026 50 50 40,0% 0
tháng 7/2026 54 54 42,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…