WN2982

WN2982 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1230▲ 1.400,0%
Tháng 2–25–
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 43630▼ 16,7%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 63235▲ 9,4%
Tháng 73735▼ 5,4%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1225––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 2–96,0%–
Tháng 376,9%83,9%▲ 9,0%
Tháng 485,7%96,7%▲ 12,8%
Tháng 556,1%93,6%▲ 66,8%
Tháng 643,8%45,7%▲ 4,5%
Tháng 736,1%31,4%▼ 13,0%
Tháng 885,2%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1053,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 549
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–HNL58 96,6%
  2. OKC–DEN55 96,2%
  3. AUS–BWI51 92,2%
  4. MCO–MKE50 76,0%
  5. BNA–BOS43 35,7%
  6. BNA–VPS41 36,6%
  7. DCA–MCO33 81,8%
  8. BWI–ALB31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 -3,1 phút 96,6% 58
OKC DEN Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Denver 796 -2,2 phút 96,2% 55
AUS BWI Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.156 3,1 phút 92,2% 51
MCO MKE Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.719 10,6 phút 76,0% 50
BNA BOS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Logan 1.514 48,2 phút 35,7% 43
BNA VPS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 628 43,8 phút 36,6% 41
DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando 1.224 8,7 phút 81,8% 33
BWI ALB Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Albany 464 22,0 phút 54,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 9 9 55,6% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 76,9% 0
tháng 4/2025 36 35 85,7% 1
tháng 5/2025 41 41 56,1% 0
tháng 6/2025 32 32 43,8% 0
tháng 7/2025 37 36 36,1% 1
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 39 39 53,9% 0
tháng 11/2025 14 14 100,0% 0
tháng 12/2025 25 24 75,0% 1
tháng 1/2026 30 28 92,9% 2
tháng 2/2026 25 25 96,0% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 35 35 45,7% 0
tháng 7/2026 35 35 31,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…