WN2953

WN2953 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dallas. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1832▲ 300,0%
Tháng 2418▲ 350,0%
Tháng 31358▲ 346,2%
Tháng 45846▼ 20,7%
Tháng 57543▼ 42,7%
Tháng 63937▼ 5,1%
Tháng 73541▲ 17,1%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232275▲ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,5%83,9%▲ 34,2%
Tháng 275,0%77,8%▲ 3,7%
Tháng 376,9%60,3%▼ 21,6%
Tháng 486,2%54,4%▼ 37,0%
Tháng 584,0%37,2%▼ 55,7%
Tháng 684,6%48,7%▼ 42,5%
Tháng 782,9%58,5%▼ 29,4%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1073,0%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%60,1%▼ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 675
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DAL58 89,7%
  2. LAS–ORD56 33,9%
  3. HOU–MSY44 72,7%
  4. STL–LAS43 83,7%
  5. PHX–DEN42 90,5%
  6. MKE–MDW42 50,0%
  7. DAL–DEN30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 8 8 62,5% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 13 13 76,9% 0
tháng 4/2025 58 58 86,2% 0
tháng 5/2025 75 75 84,0% 0
tháng 6/2025 39 39 84,6% 0
tháng 7/2025 35 35 82,9% 0
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 37 37 73,0% 0
tháng 11/2025 31 31 67,7% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 32 31 83,9% 1
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 58 58 60,3% 0
tháng 4/2026 46 46 54,4% 0
tháng 5/2026 43 43 37,2% 0
tháng 6/2026 37 37 48,7% 0
tháng 7/2026 41 41 58,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…