WN2942

WN2942 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1325▼ 84,4%
Tháng 22610▼ 61,5%
Tháng 33044▲ 46,7%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209177▼ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 276,9%80,0%▲ 4,0%
Tháng 383,3%52,4%▼ 37,1%
Tháng 486,7%80,7%▼ 6,9%
Tháng 590,0%57,7%▼ 35,9%
Tháng 636,7%96,7%▲ 163,6%
Tháng 733,3%100,0%▲ 200,0%
Tháng 870,0%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1091,4%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%78,2%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 633
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MSY101 82,8%
  2. HOU–MDW64 66,7%
  3. HOU–OKC60 35,0%
  4. MKE–DEN58 98,3%
  5. BUR–PHX58 93,0%
  6. HOU–MCI57 71,9%
  7. LGA–STL50 72,0%
  8. DAL–ORD31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 485 5,0 phút 82,8% 101
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 17,3 phút 66,7% 64
HOU OKC Sân bay William P. Hobby – Sân bay OKC Will Rogers World 675 41,4 phút 35,0% 60
MKE DEN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Denver 1.438 -3,1 phút 98,3% 58
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 1,5 phút 93,0% 58
HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City 1.075 13,2 phút 71,9% 57
LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.426 8,1 phút 72,0% 50
DAL ORD Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế O'Hare 1.285 5,0 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 42 42 85,7% 0
tháng 12/2024 34 34 85,3% 0
tháng 1/2025 32 30 86,7% 2
tháng 2/2025 26 26 76,9% 0
tháng 3/2025 30 30 83,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 90,0% 1
tháng 6/2025 30 30 36,7% 0
tháng 7/2025 30 30 33,3% 0
tháng 8/2025 30 30 70,0% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 35 35 91,4% 0
tháng 11/2025 31 30 60,0% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 10 10 80,0% 0
tháng 3/2026 44 42 52,4% 2
tháng 4/2026 31 31 80,7% 0
tháng 5/2026 26 26 57,7% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…