WN2914

WN2914 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là El Paso – San Antonio. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13929▼ 25,6%
Tháng 22618▼ 30,8%
Tháng 31361▲ 369,2%
Tháng 42237▲ 68,2%
Tháng 52632▲ 23,1%
Tháng 63426▼ 23,5%
Tháng 73627▼ 25,0%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196230▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%89,7%▲ 16,6%
Tháng 280,8%88,9%▲ 10,1%
Tháng 384,6%65,6%▼ 22,5%
Tháng 495,5%86,5%▼ 9,4%
Tháng 580,8%87,5%▲ 8,3%
Tháng 658,8%92,3%▲ 56,9%
Tháng 769,4%96,3%▲ 38,7%
Tháng 846,9%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1062,9%–đang tích luỹ
Tháng 1163,6%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%86,7%▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 618
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ELP–SAT61 63,9%
  2. LGA–DAL58 91,4%
  3. DEN–LAX58 56,9%
  4. PIT–ATL50 88,0%
  5. MEM–HOU50 94,0%
  6. BOI–DEN47 95,7%
  7. PHX–LGB33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 20 20 75,0% 0
tháng 12/2024 20 20 65,0% 0
tháng 1/2025 39 39 76,9% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 13 13 84,6% 0
tháng 4/2025 22 22 95,5% 0
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 34 34 58,8% 0
tháng 7/2025 36 36 69,4% 0
tháng 8/2025 32 32 46,9% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 35 35 62,9% 0
tháng 11/2025 11 11 63,6% 0
tháng 12/2025 24 24 58,3% 0
tháng 1/2026 29 29 89,7% 0
tháng 2/2026 18 18 88,9% 0
tháng 3/2026 61 61 65,6% 0
tháng 4/2026 37 37 86,5% 0
tháng 5/2026 32 32 87,5% 0
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…