WN2909

WN2909 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Houston – Los Angeles. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21225▲ 108,3%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 41020▲ 100,0%
Tháng 5417▲ 325,0%
Tháng 63125▼ 19,4%
Tháng 73524▼ 31,4%
Tháng 867––
Tháng 970––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127173▲ 36,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%96,8%▲ 45,1%
Tháng 291,7%72,0%▼ 21,5%
Tháng 382,8%67,7%▼ 18,1%
Tháng 470,0%25,0%▼ 64,3%
Tháng 50,0%5,9%–
Tháng 664,5%36,0%▼ 44,2%
Tháng 748,6%41,7%▼ 14,2%
Tháng 872,7%––
Tháng 981,4%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,6%49,3%▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 614
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–MDW60 52,5%
  2. HOU–LAX60 74,6%
  3. MCO–BHM58 79,3%
  4. OAK–BUR55 85,5%
  5. SJC–EUG34 38,2%
  6. MCO–BNA33 78,8%
  7. HOU–OKC33 60,6%
  8. LAS–OAK31 9,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.442 36,7 phút 52,5% 60
HOU LAX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.233 9,4 phút 74,6% 60
MCO BHM Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 771 14,0 phút 79,3% 58
OAK BUR Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Bob Hope 523 3,5 phút 85,5% 55
SJC EUG Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Eugene 760 33,9 phút 38,2% 34
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 11,3 phút 78,8% 33
HOU OKC Sân bay William P. Hobby – Sân bay OKC Will Rogers World 675 25,2 phút 60,6% 33
LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland 654 68,0 phút 9,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 47 47 85,1% 0
tháng 12/2024 24 24 70,8% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 10 10 70,0% 0
tháng 5/2025 4 4 0,0% 0
tháng 6/2025 31 31 64,5% 0
tháng 7/2025 35 35 48,6% 0
tháng 8/2025 67 66 72,7% 1
tháng 9/2025 70 70 81,4% 0
tháng 10/2025 34 34 85,3% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 29 28 71,4% 1
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 20 20 25,0% 0
tháng 5/2026 17 17 5,9% 0
tháng 6/2026 25 25 36,0% 0
tháng 7/2026 24 24 41,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…