WN2864

WN2864 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Phoenix. Trong 588 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11131▲ 181,8%
Tháng 21221▲ 75,0%
Tháng 32214▼ 36,4%
Tháng 43732▼ 13,5%
Tháng 54539▼ 13,3%
Tháng 63114▼ 54,8%
Tháng 73113▼ 58,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189164▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 140,0%83,9%▲ 109,7%
Tháng 291,7%42,9%▼ 53,2%
Tháng 368,2%92,9%▲ 36,2%
Tháng 486,5%75,0%▼ 13,3%
Tháng 564,4%61,5%▼ 4,5%
Tháng 683,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 777,4%69,2%▼ 10,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1020,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%73,0%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 586
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–PHX122 94,3%
  2. STL–BWI61 83,3%
  3. HOU–AUS58 75,9%
  4. PHX–DEN50 62,0%
  5. DEN–RSW47 68,1%
  6. PHX–IND42 78,6%
  7. MCI–BNA33 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 64 64 81,3% 0
tháng 12/2024 40 40 87,5% 0
tháng 1/2025 11 10 40,0% 1
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 22 22 68,2% 0
tháng 4/2025 37 37 86,5% 0
tháng 5/2025 45 45 64,4% 0
tháng 6/2025 31 30 83,3% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 5 5 20,0% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 21 21 42,9% 0
tháng 3/2026 14 14 92,9% 0
tháng 4/2026 32 32 75,0% 0
tháng 5/2026 39 39 61,5% 0
tháng 6/2026 14 14 85,7% 0
tháng 7/2026 13 13 69,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…