WN2833

WN2833 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 450 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11131▲ 181,8%
Tháng 2718▲ 157,1%
Tháng 32130▲ 42,9%
Tháng 4259▼ 64,0%
Tháng 5264▼ 84,6%
Tháng 6427▲ 575,0%
Tháng 7–30–
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%71,0%▲ 11,5%
Tháng 271,4%55,6%▼ 22,2%
Tháng 361,9%86,7%▲ 40,0%
Tháng 488,0%88,9%▲ 1,0%
Tháng 596,0%75,0%▼ 21,9%
Tháng 6100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 7–80,0%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 449
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO122 98,4%
  2. BWI–MDW77 80,5%
  3. COS–DAL50 98,0%
  4. PHX–HOU49 81,6%
  5. DEN–MSY47 63,8%
  6. RSW–PIT33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 57,9% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 11 11 63,6% 0
tháng 2/2025 7 7 71,4% 0
tháng 3/2025 21 21 61,9% 0
tháng 4/2025 25 25 88,0% 0
tháng 5/2025 26 25 96,0% 1
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 13 13 84,6% 0
tháng 11/2025 28 28 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 18 18 55,6% 0
tháng 3/2026 30 30 86,7% 0
tháng 4/2026 9 9 88,9% 0
tháng 5/2026 4 4 75,0% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…