WN2825

WN2825 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Orlando – St Louis. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12918▼ 37,9%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 31329▲ 123,1%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 63214▼ 56,3%
Tháng 73513▼ 62,9%
Tháng 821––
Tháng 917––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177154▼ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%94,4%▲ 25,9%
Tháng 271,4%57,9%▼ 19,0%
Tháng 392,3%69,0%▼ 25,3%
Tháng 476,5%93,3%▲ 22,0%
Tháng 565,2%96,8%▲ 48,4%
Tháng 690,6%85,7%▼ 5,4%
Tháng 788,6%84,6%▼ 4,5%
Tháng 8100,0%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,6%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%83,1%▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 542
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–STL110 77,1%
  2. MDW–GRR64 82,5%
  3. ICT–MDW58 96,6%
  4. SAN–LAS52 90,4%
  5. BNA–DTW40 70,0%
  6. PHX–GEG34 91,2%
  7. MKE–RSW30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 22 22 72,7% 0
tháng 1/2025 29 28 75,0% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 13 13 92,3% 0
tháng 4/2025 17 17 76,5% 0
tháng 5/2025 23 23 65,2% 0
tháng 6/2025 32 32 90,6% 0
tháng 7/2025 35 35 88,6% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 49 48 89,6% 1
tháng 12/2025 50 50 70,0% 0
tháng 1/2026 18 18 94,4% 0
tháng 2/2026 19 19 57,9% 0
tháng 3/2026 29 29 69,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 14 14 85,7% 0
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…