WN2639
WN2639 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 601 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/20264▼ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 33 | ▲ 153,8% |
| Tháng 2 | 33 | 35 | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 4 | 37 | 29 | ▼ 21,6% |
| Tháng 5 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 7 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 213 | 166 | ▼ 22,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 72,7% | ▼ 14,1% |
| Tháng 2 | 51,5% | 88,6% | ▲ 71,9% |
| Tháng 3 | 85,7% | 89,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 91,9% | 58,6% | ▼ 36,2% |
| Tháng 5 | 95,0% | 40,0% | ▼ 57,9% |
| Tháng 6 | 45,2% | 42,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 45,2% | 50,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 41,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,3% | 63,2% | ▼ 11,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 601
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | 24,9 phút | 45,9% | 61 |
| MDW ABQ Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.801 | 1,9 phút | 87,9% | 58 |
| TPA BNA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Nashville | 987 | 9,4 phút | 80,7% | 57 |
| DEN IND Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.568 | 15,4 phút | 70,9% | 55 |
| BWI CLE Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 505 | 29,9 phút | 40,5% | 42 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | 30,9 phút | 38,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 51,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |