WN2630

WN2630 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 2183▼ 83,3%
Tháng 32942▲ 44,8%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51725▲ 47,1%
Tháng 62918▼ 37,9%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176140▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%80,0%▼ 10,4%
Tháng 294,1%100,0%▲ 6,2%
Tháng 382,8%66,7%▼ 19,4%
Tháng 4100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 5100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 651,7%72,2%▲ 39,6%
Tháng 741,9%70,6%▲ 68,3%
Tháng 881,5%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%82,6%▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 541
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MDW92 87,6%
  2. DEN–MKE60 41,7%
  3. SAT–DAL50 90,0%
  4. MDW–STL48 95,8%
  5. DEN–SFO46 59,1%
  6. MDW–TPA34 100,0%
  7. SLC–DAL33 84,9%
  8. LAX–OAK30 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 5,7 phút 87,6% 92
DEN MKE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.438 50,3 phút 41,7% 60
SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love 399 4,4 phút 90,0% 50
MDW STL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 404 -3,6 phút 95,8% 48
DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco 1.553 25,6 phút 59,1% 46
MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa 1.607 -1,4 phút 100,0% 34
SLC DAL Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Dallas Love 1.607 6,0 phút 84,9% 33
LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland 543 13,5 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 83,3% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 30 29 75,9% 1
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 18 17 94,1% 1
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 21 21 100,0% 0
tháng 5/2025 17 17 100,0% 0
tháng 6/2025 29 29 51,7% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 29 27 63,0% 2
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 42 42 66,7% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 25 25 92,0% 0
tháng 6/2026 18 18 72,2% 0
tháng 7/2026 17 17 70,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…