WN2621

WN2621 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Denver – Memphis. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11434▲ 142,9%
Tháng 21931▲ 63,2%
Tháng 34124▼ 41,5%
Tháng 43323▼ 30,3%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 64218▼ 57,1%
Tháng 74317▼ 60,5%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223170▼ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,1%58,8%▲ 2,9%
Tháng 294,7%45,2%▼ 52,3%
Tháng 385,4%50,0%▼ 41,4%
Tháng 481,8%69,6%▼ 15,0%
Tháng 596,8%78,3%▼ 19,1%
Tháng 646,3%83,3%▲ 79,8%
Tháng 734,9%88,2%▲ 153,0%
Tháng 884,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1261,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%67,6%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 609
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MEM61 28,3%
  2. OAK–PHX58 91,4%
  3. MCO–SAT58 51,7%
  4. DEN–SAN57 93,0%
  5. MDW–CHS47 87,2%
  6. BUR–PHX46 77,8%
  7. LAS–LAX42 76,2%
  8. RNO–LAS33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MEM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Memphis 1.401 63,1 phút 28,3% 61
OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.039 5,4 phút 91,4% 58
MCO SAT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Antonio 1.672 28,3 phút 51,7% 58
DEN SAN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Diego 1.371 2,4 phút 93,0% 57
MDW CHS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Charleston 1.200 7,4 phút 87,2% 47
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 8,2 phút 77,8% 46
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 8,5 phút 76,2% 42
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 19,0 phút 81,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 34 34 88,2% 0
tháng 12/2024 26 26 69,2% 0
tháng 1/2025 14 14 57,1% 0
tháng 2/2025 19 19 94,7% 0
tháng 3/2025 41 41 85,4% 0
tháng 4/2025 33 33 81,8% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 42 41 46,3% 1
tháng 7/2025 43 43 34,9% 0
tháng 8/2025 33 33 84,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 33 32 68,8% 1
tháng 12/2025 42 41 61,0% 1
tháng 1/2026 34 34 58,8% 0
tháng 2/2026 31 31 45,2% 0
tháng 3/2026 24 24 50,0% 0
tháng 4/2026 23 23 69,6% 0
tháng 5/2026 23 23 78,3% 0
tháng 6/2026 18 18 83,3% 0
tháng 7/2026 17 17 88,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…