WN2338

WN2338 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Las Vegas. Trong 530 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1228▲ 1.300,0%
Tháng 2–37–
Tháng 32632▲ 23,1%
Tháng 4741▲ 485,7%
Tháng 5–43–
Tháng 61436▲ 157,1%
Tháng 71831▲ 72,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%78,6%▼ 21,4%
Tháng 2–89,2%–
Tháng 380,0%62,5%▼ 21,9%
Tháng 471,4%67,5%▼ 5,5%
Tháng 5–51,2%–
Tháng 664,3%50,0%▼ 22,2%
Tháng 783,3%25,8%▼ 69,0%
Tháng 880,0%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1174,4%––
Tháng 1277,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2–0–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 527
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–LAS58 75,9%
  2. BOS–BNA57 31,6%
  3. SMF–SNA50 53,1%
  4. ONT–LAS45 95,6%
  5. MKE–DAL42 88,1%
  6. PHX–PDX34 73,5%
  7. STL–PIT33 63,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 97,2% 0
tháng 11/2024 9 9 88,9% 0
tháng 12/2024 10 10 90,0% 0
tháng 1/2025 2 1 100,0% 1
tháng 3/2025 26 25 80,0% 1
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 6/2025 14 14 64,3% 0
tháng 7/2025 18 18 83,3% 0
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 22 22 90,9% 0
tháng 11/2025 43 43 74,4% 0
tháng 12/2025 35 35 77,1% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 37 37 89,2% 0
tháng 3/2026 32 32 62,5% 0
tháng 4/2026 41 40 67,5% 1
tháng 5/2026 43 43 51,2% 0
tháng 6/2026 36 36 50,0% 0
tháng 7/2026 31 31 25,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…