WN2304
WN2304 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – Harlingen. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 631 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 24,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 14 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 192 | ▼ 11,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 61,5% | ▼ 30,4% |
| Tháng 2 | 87,5% | 65,4% | ▼ 25,3% |
| Tháng 3 | 89,4% | 73,3% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 88,9% | 51,6% | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 94,1% | 53,3% | ▼ 43,3% |
| Tháng 7 | 78,1% | 58,1% | ▼ 25,6% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 87,2% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,7% | 63,3% | ▼ 25,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 624
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU HRL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Valley | 446 | 5,6 phút | 84,8% | 109 |
| SEA MDW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.782 | 27,5 phút | 55,2% | 58 |
| HOU BWI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.003 | 15,6 phút | 63,8% | 58 |
| RDU MDW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.016 | 6,1 phút | 86,5% | 52 |
| MDW DAL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Dallas Love | 1.277 | 8,8 phút | 75,6% | 42 |
| DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego | 1.899 | 14,1 phút | 81,0% | 42 |
| LGA DAL Sân bay LaGuardia – Sân bay Dallas Love | 2.219 | 8,4 phút | 95,0% | 40 |
| SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento | 773 | 7,9 phút | 78,8% | 33 |
| SJC BUR Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Bob Hope | 477 | -3,5 phút | 93,8% | 32 |
| DEN MCI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Kansas City | 855 | 18,8 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 47 | 89,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 18 | 55,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |