WN2302
WN2302 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Denver. Trong 487 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,2%trên 487 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 11/20251▼ 96,0%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 39 | – |
| Tháng 5 | – | 45 | – |
| Tháng 6 | – | 32 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 72 | – |
| Tháng 9 | – | 77 | – |
| Tháng 10 | 13 | 35 | ▲ 169,2% |
| Tháng 11 | 25 | 1 | ▼ 96,0% |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,2% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 80,7% | – |
| Tháng 4 | – | 89,5% | – |
| Tháng 5 | – | 91,1% | – |
| Tháng 6 | – | 59,4% | – |
| Tháng 7 | – | 71,0% | – |
| Tháng 8 | – | 73,6% | – |
| Tháng 9 | – | 81,8% | – |
| Tháng 10 | 69,2% | 68,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 95,8% | 100,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 89,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 484
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI DEN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Denver | 2.394 | 4,8 phút | 91,9% | 64 |
| LGA DAL Sân bay LaGuardia – Sân bay Dallas Love | 2.219 | 22,2 phút | 59,0% | 61 |
| LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego | 417 | 14,7 phút | 75,0% | 52 |
| SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento | 773 | 16,6 phút | 68,0% | 50 |
| MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.442 | 1,8 phút | 94,0% | 50 |
| MCI PHX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.677 | 11,1 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 38 | 89,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 72 | 72 | 73,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 77 | 77 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |