WN2291

WN2291 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 507 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1826▲ 225,0%
Tháng 2220▲ 900,0%
Tháng 3430▲ 650,0%
Tháng 42435▲ 45,8%
Tháng 53134▲ 9,7%
Tháng 6309▼ 70,0%
Tháng 7314▼ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)130158▲ 21,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%87,5%0,0%
Tháng 2100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 495,8%62,9%▼ 34,4%
Tháng 580,7%52,9%▼ 34,4%
Tháng 663,3%33,3%▼ 47,4%
Tháng 774,2%75,0%▲ 1,1%
Tháng 861,3%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1046,2%–đang tích luỹ
Tháng 1168,2%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%67,9%▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 501
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MDW67 49,2%
  2. LAS–LIH65 81,5%
  3. BWI–ROC58 63,8%
  4. BNA–RSW58 87,9%
  5. MCO–SJU52 69,2%
  6. HOU–ATL50 52,0%
  7. LAX–BNA44 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 24 24 95,8% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 27 26 46,2% 1
tháng 11/2025 25 22 68,2% 3
tháng 12/2025 29 29 51,7% 0
tháng 1/2026 26 24 87,5% 2
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 34 34 52,9% 0
tháng 6/2026 9 9 33,3% 0
tháng 7/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…