WN2285

WN2285 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Atlanta. Trong 754 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12852▲ 85,7%
Tháng 22873▲ 160,7%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63425▼ 26,5%
Tháng 73525▼ 28,6%
Tháng 853––
Tháng 956––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216271▲ 25,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%91,8%▲ 8,5%
Tháng 296,4%76,8%▼ 20,3%
Tháng 390,3%72,7%▼ 19,5%
Tháng 486,7%86,7%0,0%
Tháng 586,7%96,8%▲ 11,7%
Tháng 654,8%80,0%▲ 45,9%
Tháng 782,9%58,3%▼ 29,6%
Tháng 878,4%––
Tháng 955,4%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1296,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%80,5%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 204–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)510▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 735
  • Bị huỷ 2,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–ATL100 93,9%
  2. SMF–BUR58 96,6%
  3. LAS–BUR57 84,2%
  4. PHX–DAL51 85,4%
  5. PDX–SMF50 76,0%
  6. BWI–MDW42 92,7%
  7. DAL–RDU36 94,3%
  8. JAX–BWI33 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 20 20 100,0% 0
tháng 1/2025 28 26 84,6% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 34 31 54,8% 3
tháng 7/2025 35 35 82,9% 0
tháng 8/2025 53 51 78,4% 2
tháng 9/2025 56 56 55,4% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 31 29 93,1% 2
tháng 12/2025 30 30 96,7% 0
tháng 1/2026 52 49 91,8% 3
tháng 2/2026 73 69 76,8% 4
tháng 3/2026 35 33 72,7% 2
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 25 25 80,0% 0
tháng 7/2026 25 24 58,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…