WN2268

WN2268 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Denver – Omaha. Trong 732 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12945▲ 55,2%
Tháng 22429▲ 20,8%
Tháng 33632▼ 11,1%
Tháng 43553▲ 51,4%
Tháng 53763▲ 70,3%
Tháng 6309▼ 70,0%
Tháng 7314▼ 87,1%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222235▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%91,1%▲ 20,1%
Tháng 279,2%86,2%▲ 8,9%
Tháng 374,3%93,8%▲ 26,2%
Tháng 462,9%94,2%▲ 49,9%
Tháng 559,5%96,8%▲ 62,8%
Tháng 666,7%77,8%▲ 16,7%
Tháng 758,1%50,0%▼ 13,9%
Tháng 848,8%––
Tháng 958,1%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1283,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,1%84,3%▲ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 730
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–OMA74 78,1%
  2. DEN–IND61 60,7%
  3. OAK–SNA58 98,3%
  4. DAL–MSY57 57,9%
  5. OMA–DEN46 69,6%
  6. BWI–LAS42 69,1%
  7. SJC–LAX42 97,6%
  8. BUF–MCO33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley 758 8,1 phút 78,1% 74
DEN IND Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.568 33,4 phút 60,7% 61
OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne 597 -3,3 phút 98,3% 58
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 25,1 phút 57,9% 57
OMA DEN Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Denver 758 6,3 phút 69,6% 46
BWI LAS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.381 12,5 phút 69,1% 42
SJC LAX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Los Angeles 496 -2,4 phút 97,6% 42
BUF MCO Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Orlando 1.630 22,1 phút 75,8% 33
SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 544 -0,4 phút 97,0% 33
HNL PHX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 4.689 1,1 phút 93,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 31 31 83,9% 0
tháng 12/2024 34 34 88,2% 0
tháng 1/2025 29 29 75,9% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 36 35 74,3% 1
tháng 4/2025 35 35 62,9% 0
tháng 5/2025 37 37 59,5% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 41 41 48,8% 0
tháng 9/2025 43 43 58,1% 0
tháng 10/2025 18 18 83,3% 0
tháng 11/2025 49 49 75,5% 0
tháng 12/2025 47 47 83,0% 0
tháng 1/2026 45 45 91,1% 0
tháng 2/2026 29 29 86,2% 0
tháng 3/2026 32 32 93,8% 0
tháng 4/2026 53 52 94,2% 1
tháng 5/2026 63 63 96,8% 0
tháng 6/2026 9 9 77,8% 0
tháng 7/2026 4 4 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…