WN2246

WN2246 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 2928▲ 211,1%
Tháng 3931▲ 244,4%
Tháng 41130▲ 172,7%
Tháng 51431▲ 121,4%
Tháng 62744▲ 63,0%
Tháng 73149▲ 58,1%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114244▲ 114,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%85,7%▼ 7,1%
Tháng 287,5%88,9%▲ 1,6%
Tháng 344,4%53,3%▲ 20,0%
Tháng 463,6%93,3%▲ 46,7%
Tháng 550,0%96,8%▲ 93,5%
Tháng 692,6%72,7%▼ 21,4%
Tháng 777,4%91,8%▲ 18,6%
Tháng 863,2%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1054,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%83,2%▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 549
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA61 83,6%
  2. HNL–ITO58 96,6%
  3. BNA–MDW58 85,2%
  4. DAL–LBB49 73,5%
  5. LAS–IND41 92,7%
  6. LAS–DAL38 89,2%
  7. BNA–CHS33 56,3%
  8. MDW–CVG30 53,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona 263 9,5 phút 83,6% 61
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 -1,6 phút 96,6% 58
BNA MDW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Chicago Midway 636 6,4 phút 85,2% 58
DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 472 12,5 phút 73,5% 49
LAS IND Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.553 3,2 phút 92,7% 41
LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love 1.714 2,6 phút 89,2% 38
BNA CHS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charleston 706 27,4 phút 56,3% 33
MDW CVG Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 401 27,5 phút 53,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 13 13 100,0% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 9 8 87,5% 1
tháng 3/2025 9 9 44,4% 0
tháng 4/2025 11 11 63,6% 0
tháng 5/2025 14 14 50,0% 0
tháng 6/2025 27 27 92,6% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 38 38 63,2% 0
tháng 9/2025 39 39 82,1% 0
tháng 10/2025 44 44 54,6% 0
tháng 11/2025 20 19 73,7% 1
tháng 12/2025 17 16 68,8% 1
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 44 44 72,7% 0
tháng 7/2026 49 49 91,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…