WN2190

WN2190 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11130▲ 172,7%
Tháng 21725▲ 47,1%
Tháng 32943▲ 48,3%
Tháng 42250▲ 127,3%
Tháng 52154▲ 157,1%
Tháng 62532▲ 28,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 855––
Tháng 961––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)152265▲ 74,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%71,4%▼ 1,8%
Tháng 282,4%48,0%▼ 41,7%
Tháng 386,2%60,5%▼ 29,9%
Tháng 477,3%66,0%▼ 14,6%
Tháng 581,0%51,9%▼ 35,9%
Tháng 680,0%34,4%▼ 57,0%
Tháng 796,3%20,7%▼ 78,5%
Tháng 883,6%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1296,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%50,4%▼ 38,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 663
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LGA57 21,8%
  2. DAL–SJC47 60,0%
  3. SAN–SMF42 71,4%
  4. FAT–SAN42 52,4%
  5. PHX–RNO35 80,0%
  6. DAL–DEN35 82,9%
  7. DEN–FAT34 70,6%
  8. LAS–GEG33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia 2.295 45,4 phút 21,8% 57
DAL SJC Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Jose 2.329 14,1 phút 60,0% 47
SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento 773 12,3 phút 71,4% 42
FAT SAN Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế San Diego 505 25,2 phút 52,4% 42
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 13,2 phút 80,0% 35
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 7,7 phút 82,9% 35
DEN FAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 1.355 11,0 phút 70,6% 34
LAS GEG Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Spokane 1.298 5,0 phút 84,9% 33
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 7,8 phút 78,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 11 11 72,7% 0
tháng 2/2025 17 17 82,4% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 21 21 81,0% 0
tháng 6/2025 25 25 80,0% 0
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 55 55 83,6% 0
tháng 9/2025 61 61 85,3% 0
tháng 10/2025 28 28 78,6% 0
tháng 11/2025 18 18 88,9% 0
tháng 12/2025 27 27 96,3% 0
tháng 1/2026 30 28 71,4% 2
tháng 2/2026 25 25 48,0% 0
tháng 3/2026 43 43 60,5% 0
tháng 4/2026 50 50 66,0% 0
tháng 5/2026 54 54 51,9% 0
tháng 6/2026 32 32 34,4% 0
tháng 7/2026 31 29 20,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…