WN2181

WN2181 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Chicago. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11033▲ 230,0%
Tháng 2228▲ 1.300,0%
Tháng 32654▲ 107,7%
Tháng 42132▲ 52,4%
Tháng 51927▲ 42,1%
Tháng 63311▼ 66,7%
Tháng 7359▼ 74,3%
Tháng 848––
Tháng 951––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)146194▲ 32,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%93,9%▲ 4,4%
Tháng 250,0%96,4%▲ 92,9%
Tháng 3100,0%31,4%▼ 68,6%
Tháng 495,2%61,3%▼ 35,6%
Tháng 579,0%77,8%▼ 1,5%
Tháng 645,5%100,0%▲ 120,0%
Tháng 772,7%100,0%▲ 37,5%
Tháng 854,2%––
Tháng 964,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%80,1%▲ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 620
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–MDW58 96,6%
  2. SAN–PHX50 76,0%
  3. DAL–DCA42 71,4%
  4. LAS–TUS41 63,4%
  5. MDW–DCA35 85,7%
  6. ORD–PHX33 24,1%
  7. MCI–DAL33 84,9%
  8. LGB–HNL33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA MDW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.782 -1,1 phút 96,6% 58
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 15,6 phút 76,0% 50
DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.902 20,8 phút 71,4% 42
LAS TUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Tucson 587 22,7 phút 63,4% 41
MDW DCA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 964 8,0 phút 85,7% 35
ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.313 56,8 phút 24,1% 33
MCI DAL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay Dallas Love 743 9,0 phút 84,9% 33
LGB HNL Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Honolulu 4.130 -3,0 phút 100,0% 33
SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver 1.280 -3,3 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 26 26 53,9% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 26 26 100,0% 0
tháng 4/2025 21 21 95,2% 0
tháng 5/2025 19 19 79,0% 0
tháng 6/2025 33 33 45,5% 0
tháng 7/2025 35 33 72,7% 2
tháng 8/2025 48 48 54,2% 0
tháng 9/2025 51 51 64,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 55 55 63,6% 0
tháng 12/2025 39 39 66,7% 0
tháng 1/2026 33 33 93,9% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 54 51 31,4% 3
tháng 4/2026 32 31 61,3% 1
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 11 11 100,0% 0
tháng 7/2026 9 9 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…