WN2134
WN2134 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 714 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 714 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 7/202641▲ 28,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 41 | ▲ 310,0% |
| Tháng 2 | 26 | 44 | ▲ 69,2% |
| Tháng 3 | 32 | 37 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 51 | 26 | ▼ 49,0% |
| Tháng 6 | 32 | 38 | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 32 | 41 | ▲ 28,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 225 | 255 | ▲ 13,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 90,2% | ▲ 28,9% |
| Tháng 2 | 73,1% | 72,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 81,3% | 81,1% | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 76,2% | 96,4% | ▲ 26,6% |
| Tháng 5 | 88,2% | 88,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 78,1% | 34,2% | ▼ 56,2% |
| Tháng 7 | 53,1% | 36,8% | ▼ 30,7% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 71,3% | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 708
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.574 | 17,8 phút | 67,2% | 61 |
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | 3,8 phút | 91,4% | 58 |
| DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.942 | -1,0 phút | 98,3% | 58 |
| DAL STL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 878 | 16,2 phút | 74,1% | 55 |
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | -0,3 phút | 92,0% | 50 |
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 8,4 phút | 82,6% | 47 |
| DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 700 | 35,5 phút | 34,2% | 42 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | 6,0 phút | 88,2% | 34 |
| AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love | 304 | 40,8 phút | 34,4% | 34 |
| SAN AUS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.871 | 15,1 phút | 68,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 32 | 32 | 53,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 43 | 72,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 34,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 41 | 38 | 36,8% | 3 |