WN2092

WN2092 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Burbank. Trong 604 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11233▲ 175,0%
Tháng 21728▲ 64,7%
Tháng 32412▼ 50,0%
Tháng 429290,0%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 64226▼ 38,1%
Tháng 74228▼ 33,3%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197191▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%69,7%▼ 7,1%
Tháng 288,2%78,6%▼ 11,0%
Tháng 391,7%83,3%▼ 9,1%
Tháng 493,1%60,7%▼ 34,8%
Tháng 596,7%41,2%▼ 57,4%
Tháng 666,7%65,4%▼ 1,9%
Tháng 761,9%71,4%▲ 15,4%
Tháng 881,8%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1257,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%67,2%▼ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 600
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–BUR59 79,7%
  2. OAK–LAS58 71,9%
  3. HOU–STL58 93,0%
  4. DAL–OKC58 50,0%
  5. CMH–LAS58 79,3%
  6. LAS–MSP41 56,1%
  7. ORD–DAL35 65,7%
  8. MDW–ATL31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope 359 8,9 phút 79,7% 59
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 15,9 phút 71,9% 58
HOU STL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.108 4,7 phút 93,0% 58
DAL OKC Sân bay Dallas Love – Sân bay OKC Will Rogers World 292 27,9 phút 50,0% 58
CMH LAS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.843 6,1 phút 79,3% 58
LAS MSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.088 22,3 phút 56,1% 41
ORD DAL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dallas Love 1.285 28,0 phút 65,7% 35
MDW ATL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 952 17,4 phút 58,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 19 19 84,2% 0
tháng 12/2024 14 14 50,0% 0
tháng 1/2025 12 12 75,0% 0
tháng 2/2025 17 17 88,2% 0
tháng 3/2025 24 24 91,7% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 31 30 96,7% 1
tháng 6/2025 42 42 66,7% 0
tháng 7/2025 42 42 61,9% 0
tháng 8/2025 33 33 81,8% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 33 32 68,8% 1
tháng 12/2025 40 40 57,5% 0
tháng 1/2026 33 33 69,7% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 12 12 83,3% 0
tháng 4/2026 29 28 60,7% 1
tháng 5/2026 35 34 41,2% 1
tháng 6/2026 26 26 65,4% 0
tháng 7/2026 28 28 71,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…