WN2086

WN2086 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11040▲ 300,0%
Tháng 21537▲ 146,7%
Tháng 31628▲ 75,0%
Tháng 41629▲ 81,3%
Tháng 51830▲ 66,7%
Tháng 64415▼ 65,9%
Tháng 74711▼ 76,6%
Tháng 846––
Tháng 943––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166190▲ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%85,0%▼ 4,4%
Tháng 2100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 381,3%71,4%▼ 12,1%
Tháng 456,3%79,3%▲ 41,0%
Tháng 550,0%96,7%▲ 93,3%
Tháng 668,2%40,0%▼ 41,3%
Tháng 761,7%30,0%▼ 51,4%
Tháng 882,6%––
Tháng 979,1%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1151,7%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%70,2%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 574
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LGA64 54,0%
  2. TPA–CMH61 68,9%
  3. LAS–BUR58 84,2%
  4. DEN–SMF57 91,2%
  5. COS–DAL50 72,0%
  6. MCI–MCO35 88,2%
  7. PHX–SMF32 46,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 23 23 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 10 9 88,9% 1
tháng 2/2025 15 15 100,0% 0
tháng 3/2025 16 16 81,3% 0
tháng 4/2025 16 16 56,3% 0
tháng 5/2025 18 18 50,0% 0
tháng 6/2025 44 44 68,2% 0
tháng 7/2025 47 47 61,7% 0
tháng 8/2025 46 46 82,6% 0
tháng 9/2025 43 43 79,1% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 29 29 51,7% 0
tháng 12/2025 31 30 53,3% 1
tháng 1/2026 40 40 85,0% 0
tháng 2/2026 37 36 88,9% 1
tháng 3/2026 28 28 71,4% 0
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 30 30 96,7% 0
tháng 6/2026 15 15 40,0% 0
tháng 7/2026 11 10 30,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…