WN2083

WN2083 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Denver – Miami. Trong 546 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12832▲ 14,3%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43319▼ 42,4%
Tháng 53417▼ 50,0%
Tháng 63128▼ 9,7%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215175▼ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%81,3%▲ 26,4%
Tháng 271,4%88,9%▲ 24,4%
Tháng 383,9%93,1%▲ 11,0%
Tháng 462,5%94,7%▲ 51,6%
Tháng 558,8%88,2%▲ 50,0%
Tháng 690,3%57,1%▼ 36,7%
Tháng 786,2%76,7%▼ 11,1%
Tháng 876,9%––
Tháng 992,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,9%82,9%▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 541
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MIA80 70,0%
  2. PHX–MDW60 89,8%
  3. HRL–HOU50 85,7%
  4. LAS–BOI47 85,1%
  5. LAS–HOU42 57,1%
  6. MCI–STL41 80,0%
  7. COS–PHX36 97,2%
  8. LAS–BWI33 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 15,0 phút 70,0% 80
PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.319 4,6 phút 89,8% 60
HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby 446 11,1 phút 85,7% 50
LAS BOI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 837 5,2 phút 85,1% 47
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 19,4 phút 57,1% 42
MCI STL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 380 7,5 phút 80,0% 41
COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 887 -3,4 phút 97,2% 36
LAS BWI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.381 2,3 phút 93,8% 33
DEN BHM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 1.740 8,8 phút 81,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 100,0% 0
tháng 11/2024 18 18 77,8% 0
tháng 12/2024 14 14 78,6% 0
tháng 1/2025 28 28 64,3% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 33 32 62,5% 1
tháng 5/2025 34 34 58,8% 0
tháng 6/2025 31 31 90,3% 0
tháng 7/2025 30 29 86,2% 1
tháng 8/2025 27 26 76,9% 1
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 32 32 81,3% 0
tháng 2/2026 18 18 88,9% 0
tháng 3/2026 30 29 93,1% 1
tháng 4/2026 19 19 94,7% 0
tháng 5/2026 17 17 88,2% 0
tháng 6/2026 28 28 57,1% 0
tháng 7/2026 31 30 76,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…