WN2059

WN2059 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Washington. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13336▲ 9,1%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33136▲ 16,1%
Tháng 43931▼ 20,5%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63111▼ 64,5%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238192▼ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%83,3%▲ 16,7%
Tháng 264,3%59,0%▼ 8,3%
Tháng 377,4%88,9%▲ 14,8%
Tháng 479,5%71,0%▼ 10,7%
Tháng 564,4%90,3%▲ 40,2%
Tháng 674,2%54,6%▼ 26,5%
Tháng 787,1%75,0%▼ 13,9%
Tháng 882,9%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1151,7%––
Tháng 1236,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%74,6%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 690
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–DCA181 69,5%
  2. DEN–LGB64 44,4%
  3. RSW–CMH61 82,0%
  4. DEN–SAT57 82,5%
  5. MDW–MEM50 94,0%
  6. DAL–AUS33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 38 38 84,2% 0
tháng 12/2024 46 46 73,9% 0
tháng 1/2025 33 28 71,4% 5
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 39 39 79,5% 0
tháng 5/2025 45 45 64,4% 0
tháng 6/2025 31 31 74,2% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 35 35 82,9% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 34 33 72,7% 1
tháng 11/2025 29 29 51,7% 0
tháng 12/2025 31 30 36,7% 1
tháng 1/2026 36 36 83,3% 0
tháng 2/2026 39 39 59,0% 0
tháng 3/2026 36 36 88,9% 0
tháng 4/2026 31 31 71,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 11 11 54,6% 0
tháng 7/2026 8 8 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…