WN2051

WN2051 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Boise – Denver. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12736▲ 33,3%
Tháng 21836▲ 100,0%
Tháng 33021▼ 30,0%
Tháng 42128▲ 33,3%
Tháng 51631▲ 93,8%
Tháng 62968▲ 134,5%
Tháng 73175▲ 141,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172295▲ 71,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%77,8%▼ 19,2%
Tháng 294,1%85,7%▼ 8,9%
Tháng 382,8%66,7%▼ 19,4%
Tháng 481,0%64,3%▼ 20,6%
Tháng 568,8%45,2%▼ 34,3%
Tháng 689,7%69,1%▼ 22,9%
Tháng 787,1%72,0%▼ 17,3%
Tháng 860,0%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%68,7%▼ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 660
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–DEN87 91,9%
  2. LAX–MDW61 86,9%
  3. DEN–CLE58 54,4%
  4. MCI–LAS50 44,0%
  5. HOU–MSY49 85,7%
  6. SAN–ABQ46 82,6%
  7. LAS–HOU41 90,2%
  8. MCO–SDF33 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver 1.042 2,6 phút 91,9% 87
LAX MDW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.812 10,6 phút 86,9% 61
DEN CLE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 1.928 26,2 phút 54,4% 58
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 28,1 phút 44,0% 50
HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 485 9,7 phút 85,7% 49
SAN ABQ Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.009 11,5 phút 82,6% 46
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 4,0 phút 90,2% 41
MCO SDF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louisville 1.158 23,4 phút 75,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 15 15 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 81,5% 0
tháng 1/2025 27 27 96,3% 0
tháng 2/2025 18 17 94,1% 1
tháng 3/2025 30 29 82,8% 1
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 16 16 68,8% 0
tháng 6/2025 29 29 89,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 30 60,0% 1
tháng 9/2025 30 30 53,3% 0
tháng 10/2025 18 18 77,8% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 36 36 77,8% 0
tháng 2/2026 36 35 85,7% 1
tháng 3/2026 21 21 66,7% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 68 68 69,1% 0
tháng 7/2026 75 75 72,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…