WN2025

WN2025 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Denver – Dallas. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11427▲ 92,9%
Tháng 21127▲ 145,5%
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 6307▼ 76,7%
Tháng 7305▼ 83,3%
Tháng 850––
Tháng 952––
Tháng 1067–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165158▼ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%74,1%▼ 20,2%
Tháng 272,7%63,0%▼ 13,4%
Tháng 363,6%96,8%▲ 52,1%
Tháng 481,5%73,3%▼ 10,0%
Tháng 586,7%58,1%▼ 33,0%
Tháng 670,0%57,1%▼ 18,4%
Tháng 766,7%0,0%▼ 100,0%
Tháng 877,6%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1056,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%60,3%▼ 20,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 616
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–DAL62 88,5%
  2. CLE–LAS60 68,3%
  3. MCI–FLL58 62,1%
  4. IND–TPA53 69,8%
  5. DAL–DCA47 72,3%
  6. DEN–TUL42 85,7%
  7. DEN–CMH42 69,1%
  8. TUL–DAL34 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 5,9 phút 88,5% 62
CLE LAS Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.929 13,7 phút 68,3% 60
MCI FLL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 2.000 13,8 phút 62,1% 58
IND TPA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tampa 1.351 14,6 phút 69,8% 53
DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.902 18,2 phút 72,3% 47
DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa 870 5,7 phút 85,7% 42
DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.853 10,8 phút 69,1% 42
TUL DAL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay Dallas Love 383 2,6 phút 81,8% 34
MDW DCA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 964 -3,8 phút 100,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 36 36 80,6% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 14 14 92,9% 0
tháng 2/2025 11 11 72,7% 0
tháng 3/2025 22 22 63,6% 0
tháng 4/2025 28 27 81,5% 1
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 30 30 66,7% 0
tháng 8/2025 50 49 77,6% 1
tháng 9/2025 52 52 80,8% 0
tháng 10/2025 67 67 56,7% 0
tháng 11/2025 27 27 66,7% 0
tháng 12/2025 29 28 50,0% 1
tháng 1/2026 27 27 74,1% 0
tháng 2/2026 27 27 63,0% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 7 7 57,1% 0
tháng 7/2026 5 5 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…