WN2016

WN2016 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New Orleans. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11328▲ 115,4%
Tháng 21936▲ 89,5%
Tháng 32536▲ 44,0%
Tháng 45131▼ 39,2%
Tháng 55531▼ 43,6%
Tháng 64825▼ 47,9%
Tháng 74223▼ 45,2%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253210▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%78,6%▼ 14,9%
Tháng 284,2%66,7%▼ 20,8%
Tháng 396,0%61,1%▼ 36,3%
Tháng 488,2%64,5%▼ 26,9%
Tháng 579,6%71,0%▼ 10,9%
Tháng 697,9%84,0%▼ 14,2%
Tháng 792,9%73,9%▼ 20,4%
Tháng 878,6%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1036,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,2%71,4%▼ 20,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 689
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MSY72 94,4%
  2. CMH–MCO63 91,9%
  3. PIT–DAL58 65,5%
  4. BNA–ORF50 82,0%
  5. DEN–CLE49 73,5%
  6. SMF–SEA42 100,0%
  7. SEA–DEN35 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 62,5% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 19 19 84,2% 0
tháng 3/2025 25 25 96,0% 0
tháng 4/2025 51 51 88,2% 0
tháng 5/2025 55 54 79,6% 1
tháng 6/2025 48 48 97,9% 0
tháng 7/2025 42 42 92,9% 0
tháng 8/2025 28 28 78,6% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 49 49 36,7% 0
tháng 11/2025 28 27 100,0% 1
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 36 36 66,7% 0
tháng 3/2026 36 36 61,1% 0
tháng 4/2026 31 31 64,5% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 25 25 84,0% 0
tháng 7/2026 23 23 73,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…