WN1997

WN1997 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Houston. Trong 525 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1730▲ 328,6%
Tháng 21225▲ 108,3%
Tháng 31631▲ 93,8%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 63419▼ 44,1%
Tháng 73518▼ 48,6%
Tháng 816––
Tháng 913––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)162184▲ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 291,7%72,0%▼ 21,5%
Tháng 393,8%82,8%▼ 11,7%
Tháng 481,5%60,0%▼ 26,4%
Tháng 574,2%22,6%▼ 69,6%
Tháng 658,8%36,8%▼ 37,4%
Tháng 760,0%58,8%▼ 2,0%
Tháng 868,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%59,5%▼ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 520
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–HOU67 90,9%
  2. DEN–PDX58 34,5%
  3. BWI–DJT58 74,1%
  4. IND–LAS54 77,8%
  5. MIA–AUS51 68,6%
  6. BWI–TPA33 46,9%
  7. TPA–BNA31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 91,3% 0
tháng 11/2024 20 19 89,5% 1
tháng 12/2024 16 16 87,5% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 16 16 93,8% 0
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 34 34 58,8% 0
tháng 7/2025 35 35 60,0% 0
tháng 8/2025 16 16 68,8% 0
tháng 9/2025 13 13 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 31 29 82,8% 2
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 31 22,6% 0
tháng 6/2026 19 19 36,8% 0
tháng 7/2026 18 17 58,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…