WN1991

WN1991 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Denver. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12452▲ 116,7%
Tháng 22037▲ 85,0%
Tháng 33233▲ 3,1%
Tháng 43143▲ 38,7%
Tháng 53148▲ 54,8%
Tháng 64428▼ 36,4%
Tháng 74933▼ 32,7%
Tháng 839––
Tháng 938––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231274▲ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%64,7%▼ 18,3%
Tháng 285,0%46,0%▼ 45,9%
Tháng 368,8%62,5%▼ 9,1%
Tháng 490,0%62,8%▼ 30,2%
Tháng 5100,0%62,5%▼ 37,5%
Tháng 676,7%71,4%▼ 6,9%
Tháng 773,5%72,7%▼ 1,0%
Tháng 882,1%––
Tháng 981,6%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%63,2%▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 763
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DEN109 79,8%
  2. ABQ–HOU61 78,3%
  3. SAN–HNL58 98,3%
  4. BZN–MDW57 86,0%
  5. HOU–PHX50 54,0%
  6. DEN–LAX47 55,3%
  7. LAS–SAN46 84,4%
  8. MCO–ORD31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 9,4 phút 79,8% 109
ABQ HOU Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay William P. Hobby 1.221 10,8 phút 78,3% 61
SAN HNL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Honolulu 4.201 -2,0 phút 98,3% 58
BZN MDW Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.923 7,0 phút 86,0% 57
HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.638 18,9 phút 54,0% 50
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 26,0 phút 55,3% 47
LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego 417 6,5 phút 84,4% 46
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 1,7 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 23 23 65,2% 0
tháng 1/2025 24 24 79,2% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 32 32 68,8% 0
tháng 4/2025 31 30 90,0% 1
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 44 43 76,7% 1
tháng 7/2025 49 49 73,5% 0
tháng 8/2025 39 39 82,1% 0
tháng 9/2025 38 38 81,6% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 36 36 72,2% 0
tháng 12/2025 44 44 63,6% 0
tháng 1/2026 52 51 64,7% 1
tháng 2/2026 37 37 46,0% 0
tháng 3/2026 33 32 62,5% 1
tháng 4/2026 43 43 62,8% 0
tháng 5/2026 48 48 62,5% 0
tháng 6/2026 28 28 71,4% 0
tháng 7/2026 33 33 72,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…