WN1958

WN1958 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Houston – Harlingen. Trong 475 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1330▲ 900,0%
Tháng 2–28–
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 4836▲ 350,0%
Tháng 5141▲ 4.000,0%
Tháng 6–19–
Tháng 7118▲ 1.700,0%
Tháng 838––
Tháng 943––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%65,5%▼ 34,5%
Tháng 2–40,7%–
Tháng 388,9%44,8%▼ 49,6%
Tháng 487,5%94,4%▲ 7,9%
Tháng 5100,0%85,4%▼ 14,6%
Tháng 6–68,4%–
Tháng 7100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 834,2%––
Tháng 926,2%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1275,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–1–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 467
  • Bị huỷ 1,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–HRL59 69,5%
  2. STL–PHX58 36,8%
  3. MCO–DCA58 53,6%
  4. BNA–PIT57 86,0%
  5. HOU–BNA33 66,7%
  6. CMH–PHX33 51,6%
  7. DAL–ELP30 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 19 18 88,9% 1
tháng 12/2024 16 15 80,0% 1
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 28 27 88,9% 1
tháng 4/2025 8 8 87,5% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 38 38 34,2% 0
tháng 9/2025 43 42 26,2% 1
tháng 10/2025 40 40 87,5% 0
tháng 11/2025 28 28 64,3% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 30 29 65,5% 1
tháng 2/2026 28 27 40,7% 1
tháng 3/2026 31 29 44,8% 2
tháng 4/2026 36 36 94,4% 0
tháng 5/2026 41 41 85,4% 0
tháng 6/2026 19 19 68,4% 0
tháng 7/2026 18 18 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…