WN1915
WN1915 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Las Vegas. Trong 754 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 754 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 24,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 34 | ▲ 112,5% |
| Tháng 2 | 39 | 32 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 27 | 32 | ▲ 18,5% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 12 | 30 | ▲ 150,0% |
| Tháng 6 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 219 | ▲ 12,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 94,1% | ▲ 88,2% |
| Tháng 2 | 66,7% | 93,8% | ▲ 40,6% |
| Tháng 3 | 70,4% | 73,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 82,4% | 56,7% | ▼ 31,2% |
| Tháng 5 | 91,7% | 40,0% | ▼ 56,4% |
| Tháng 6 | 72,1% | 90,0% | ▲ 24,8% |
| Tháng 7 | 55,0% | 93,6% | ▲ 70,1% |
| Tháng 8 | 69,5% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 61,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,4% | – | – |
| Tháng 12 | 65,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,7% | 77,3% | ▲ 10,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 748
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL LAS Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Harry Reid | 4.441 | -0,5 phút | 94,8% | 58 |
| DEN LBB Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 734 | 32,3 phút | 46,4% | 56 |
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | -3,1 phút | 96,4% | 55 |
| PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.319 | 23,6 phút | 59,6% | 48 |
| SMF STL Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.695 | 15,8 phút | 55,6% | 45 |
| LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.202 | 9,6 phút | 86,1% | 36 |
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 18,6 phút | 64,5% | 33 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 12,0 phút | 74,2% | 32 |
| BWI SAN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Diego | 3.686 | 7,5 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 43 | 43 | 72,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 40 | 55,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 69,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 57 | 66,7% | 2 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 45 | 45 | 64,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 30 | 73,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |