WN1883

WN1883 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Denver – Tampa. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15036▼ 28,0%
Tháng 23733▼ 10,8%
Tháng 32732▲ 18,5%
Tháng 42533▲ 32,0%
Tháng 52635▲ 34,6%
Tháng 6307▼ 76,7%
Tháng 7314▼ 87,1%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226180▼ 20,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%94,1%▲ 7,0%
Tháng 283,8%78,8%▼ 6,0%
Tháng 366,7%71,9%▲ 7,8%
Tháng 452,0%78,8%▲ 51,5%
Tháng 523,1%64,7%▲ 180,4%
Tháng 673,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 771,0%75,0%▲ 5,7%
Tháng 873,5%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,4%80,5%▲ 23,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 669
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–TPA64 64,1%
  2. SMF–SAN62 71,0%
  3. LAS–PHX58 73,7%
  4. BWI–PWM57 86,0%
  5. MCI–MDW51 72,6%
  6. DEN–MSY50 32,0%
  7. SAN–AUS47 91,3%
  8. CLE–PHX33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 38 38 81,6% 0
tháng 12/2024 52 52 67,3% 0
tháng 1/2025 50 50 88,0% 0
tháng 2/2025 37 37 83,8% 0
tháng 3/2025 27 27 66,7% 0
tháng 4/2025 25 25 52,0% 0
tháng 5/2025 26 26 23,1% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 34 34 73,5% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 36 34 94,1% 2
tháng 2/2026 33 33 78,8% 0
tháng 3/2026 32 32 71,9% 0
tháng 4/2026 33 33 78,8% 0
tháng 5/2026 35 34 64,7% 1
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…