WN1801

WN1801 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 452 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 3284▼ 85,7%
Tháng 42731▲ 14,8%
Tháng 52540▲ 60,0%
Tháng 6816▲ 100,0%
Tháng 7413▲ 225,0%
Tháng 824––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116163▲ 40,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%90,3%▲ 16,1%
Tháng 2100,0%82,1%▼ 17,9%
Tháng 392,9%75,0%▼ 19,2%
Tháng 4100,0%41,9%▼ 58,1%
Tháng 592,0%27,5%▼ 70,1%
Tháng 675,0%62,5%▼ 16,7%
Tháng 70,0%61,5%–
Tháng 854,2%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1241,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,8%63,0%▼ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 451
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG58 86,2%
  2. SEA–OAK50 34,0%
  3. BWI–MDW50 64,0%
  4. LAS–SMF49 93,9%
  5. BWI–DJT44 59,1%
  6. ATL–RDU35 65,7%
  7. RNO–LAS33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 18 88,9% 1
tháng 11/2024 22 22 72,7% 0
tháng 12/2024 17 17 64,7% 0
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 15 15 100,0% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 27 27 100,0% 0
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 8 8 75,0% 0
tháng 7/2025 4 4 0,0% 0
tháng 8/2025 24 24 54,2% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 21 21 61,9% 0
tháng 12/2025 17 17 41,2% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 31 31 41,9% 0
tháng 5/2026 40 40 27,5% 0
tháng 6/2026 16 16 62,5% 0
tháng 7/2026 13 13 61,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…