WN1774
WN1774 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Denver – Dallas. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 681 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 41 | 32 | ▼ 22,0% |
| Tháng 4 | 10 | 33 | ▲ 230,0% |
| Tháng 5 | 1 | 36 | ▲ 3.500,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 228 | ▲ 36,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 72,2% | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 77,8% | 63,9% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 80,5% | 45,2% | ▼ 43,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 54,6% | ▼ 31,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 33,3% | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 23,1% | 76,9% | ▲ 233,3% |
| Tháng 7 | 36,7% | 85,7% | ▲ 133,7% |
| Tháng 8 | 68,9% | – | – |
| Tháng 9 | 85,1% | – | – |
| Tháng 10 | 67,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,1% | 61,7% | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 673
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 23,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 37 | 36 | 72,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 45,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 54,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |